Bản dịch của từ Daytime recluse trong tiếng Việt

Daytime recluse

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daytime recluse(Phrase)

dˈeɪtaɪm rɪklˈuːz
ˈdeɪˌtaɪm rɪˈkɫuz
01

Một người sống ẩn dật chủ yếu hoạt động vào ban đêm.

A reclusive individual mainly interacts with their environment at night.

一个主要在夜间与环境互动的隐士

Ví dụ
02

Người thích ở trong nhà hoặc tránh xa các hoạt động giao tiếp xã hội trong ngày

Someone who prefers staying at home or avoiding social interactions during the day.

一个喜欢呆在家里或避免白天社交活动的人

Ví dụ
03

Người tự cách ly khỏi xã hội vào ban ngày

Someone chooses to distance themselves from society under the daylight.

有人在白天的阳光下选择与社会划清界限。

Ví dụ