Bản dịch của từ Daytime recluse trong tiếng Việt
Daytime recluse
Phrase

Daytime recluse(Phrase)
dˈeɪtaɪm rɪklˈuːz
ˈdeɪˌtaɪm rɪˈkɫuz
01
Một người ẩn dật chủ yếu hoạt động về đêm, ít khi ra ngoài tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
A reclusive person primarily interacts with their environment at night.
一个过着隐居生活的人主要在夜间与周围环境互动。
Ví dụ
Ví dụ
