Bản dịch của từ Dayum: trong tiếng Việt
Dayum:
Interjection

Dayum: (Interjection)
dˈeɪəm
ˈdeɪəm
01
Được dùng thân mật để bày tỏ sự ngạc nhiên, thán phục, khó chịu hoặc để nhấn mạnh điều vừa nói; là cách phát âm nhẹ hơn của “damn”.
Used informally to express surprise admiration annoyance or emphasis a softened pronunciation of “damn”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng thân mật để bộc lộ sự ngạc nhiên, thán phục, khó chịu hoặc không tin điều vừa thấy hay nghe.
Used informally to express strong surprise admiration annoyance or disbelief a variant pronunciation and spelling of “damn”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
