Bản dịch của từ De energise trong tiếng Việt

De energise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

De energise(Verb)

dˈi ˈɛnɚdʒˌaɪz
dˈi ˈɛnɚdʒˌaɪz
01

Loại bỏ hoặc giảm năng lượng từ một thứ gì đó.

To remove or reduce the energy from something

Ví dụ
02

Khôi phục năng lượng đã mất.

To restore energy that has been lost

Ví dụ
03

Khiến cho trở nên ít năng lượng hoặc hoạt động kém hơn.

To cause to become less energetic or active

Ví dụ