Bản dịch của từ Deadness trong tiếng Việt

Deadness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deadness(Noun)

dˈɛdnəs
dˈɛdnəs
01

Tình trạng nước uống có ga mất độ sủi bọt, trở nên lờ đờ, nhạt vị và không còn cảm giác sảng khoái do hết ga.

A lack of sparkle in a fizzy drink.

饮料失去气泡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng không còn sống; mất đi sự sống, vô hồn như đã chết.

The state of not being alive. Having the property of lifelessness, as if dead.

死去的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tình trạng mất tính đàn hồi; không co giãn trở lại như ban đầu (ví dụ vật liệu hoặc mô không còn hồi phục sau khi bị kéo hoặc ép).

A lack of elasticity.

缺乏弹性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ