Bản dịch của từ Death benefit trong tiếng Việt

Death benefit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Death benefit(Noun)

dɛɵ bˈɛnəfɪt
dɛɵ bˈɛnəfɪt
01

Một khoản thanh toán được thực hiện cho người nhận thụ hưởng khi người được bảo hiểm qua đời.

The payment is made to the designated beneficiary upon the insured person's death.

在被保险人去世后,支付给指定受益人的款项。

Ví dụ
02

Bất kỳ khoản lợi ích hoặc tiền nhận được do cái chết của một người nào đó.

Any benefit or amount received as a result of a person's death.

因某人去世而获得的任何利益或金钱.

Ví dụ
03

Một khoản thanh toán cho những người còn lại của nhân viên đã qua đời.

This is a payment made to the survivors of a deceased employee.

这是支付给已故员工幸存者的款项。

Ví dụ