Bản dịch của từ Death benefit trong tiếng Việt
Death benefit
Noun [U/C]

Death benefit(Noun)
dɛɵ bˈɛnəfɪt
dɛɵ bˈɛnəfɪt
01
Một khoản thanh toán được thực hiện cho người nhận thụ hưởng khi người được bảo hiểm qua đời.
The payment is made to the designated beneficiary upon the insured person's death.
在被保险人去世后,支付给指定受益人的款项。
Ví dụ
Ví dụ
