Anh - Việt

Bản dịch của từ Debauching trong tiếng Việt

debauching

Verb

debauching (Verb)

/dəbˈɑtʃɨŋ/
/dəbˈɑtʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm hư hỏng đạo đức của ai đó; làm cho người ta sa ngã, suy đồi về phẩm hạnh và hành vi.

destroying or corrupting the morals of someone.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm hư hỏng đạo đức của giới trẻ.Social media can debauch young people's morals and lead to bad behavior.
Cha mẹ lo lắng rằng trò chơi điện tử làm hư hỏng giá trị của trẻ.Parents worry that video games debauch their children's values and beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của debauching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

debauch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

debauched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

debauched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

debauches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

debauching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh