Anh - Việt

Bản dịch của từ Debauched trong tiếng Việt

debauched

Adjective

debauched (Adjective)

/dɪbˈɑtʃt/
/dɪbˈɑtʃt/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người hoặc lối sống chỉ biết hưởng thụ thái quá, đặc biệt trong việc ăn chơi sa đọa, quan hệ tình dục hư hỏng, dùng rượu hoặc ma túy quá mức.

Indulging in or characterized by excessive indulgence in sex alcohol or drugs.

Ví dụ
Bữa tiệc sa đọa tối qua đã làm nhiều người tham dự kinh ngạc.The debauched party last night shocked many attendees at the event.
Nhiều người không thích lối sống sa đọa trong cộng đồng của họ.Many people do not enjoy debauched lifestyles in their communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh