Bản dịch của từ Debris-covered land trong tiếng Việt
Debris-covered land
Noun [U/C]

Debris-covered land(Noun)
dɪbrˈɪskʌvəd lˈænd
ˈdɛbrɪˈkəvɝd ˈɫænd
Ví dụ
02
Đống đổ nát hoặc vật gãy còn lại sau một vụ phá hủy.
Rubble or wreckage left after a destruction
Ví dụ
03
Rác thải hoặc đồ vật bị vứt bỏ, đặc biệt là trong khu vực tự nhiên.
Garbage or discarded items particularly in a natural area
Ví dụ
