ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Debt reception
Hành động hoặc quá trình nhận một thứ gì đó, đặc biệt là khoản thanh toán hoặc tiền bạc
The action or process of receiving something, especially payment or money.
这是指获得某样东西的行为或过程,尤其是指支付或金钱方面的事情。
Tình trạng đã nhận được thứ gì đó mà mình nợ hoặc phải trả
The condition has been fulfilled when you receive something you're entitled to.
已收到应得之物的状态
Chất lượng của việc nhận hoặc được chấp nhận
The quality is accepted or approved.
被接纳或接受的品质