Bản dịch của từ Debt reception trong tiếng Việt

Debt reception

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debt reception(Noun)

dˈɛt rɪsˈɛpʃən
ˈdɛt rɪˈsɛpʃən
01

Hành động hoặc quá trình nhận một cái gì đó, đặc biệt là tiền hoặc khoản thanh toán

The act or process of receiving something, especially payment or money.

接受某物,尤其是付款或金钱的行为或过程

Ví dụ
02

Tình trạng nhận được thứ gì đó mình nợ hoặc phải trả

The condition has been met, so you have the right to receive something.

Ví dụ
03

Chất lượng của việc được chấp nhận hoặc đón nhận

The quality is accepted or approved.

被接受或接受的品质

Ví dụ