Bản dịch của từ Decal trong tiếng Việt

Decal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decal(Noun)

dˈikæl
dˈikæl
01

Một hình ảnh hoặc hoa văn in trên giấy hoặc vật liệu đặc biệt để chuyển dán lên bề mặt khác (ví dụ: kính, gốm, nhựa) sao cho bền và ăn khớp với bề mặt đó.

A design prepared on special paper for durable transfer on to another surface such as glass or porcelain.

Ví dụ

Dạng danh từ của Decal (Noun)

SingularPlural

Decal

Decals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ