Anh - Việt
decomposed
Verb
decomposed (Verb)
/dˌiːkəmpˈəʊzd/
/ˈdikəmˌpoʊzd/
AI
Nghĩa 01 · Phân tách thành các thành phần hoặc phần, tan rã.
Phân tách thành các thành phần hoặc phần, tan rã.
Break down into components or parts disintegrate
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã phân tích bất bình đẳng xã hội thành các yếu tố về thu nhập, giáo dục và nhà ở.Researchers decomposed social inequality into income, education, and housing factors.
Ủy ban chưa bao giờ phân tích cuộc xung đột xã hội thành những nguyên nhân chính.The committee never decomposed the social conflict into its main causes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mất sự liên kết hoặc tổ chức
Mất sự liên kết hoặc tổ chức
Ví dụ
Sau năm 2020, ủy ban khu phố của Maya tan rã sau ba tháng xung đột.After 2020, Maya's neighborhood committee decomposed during three months of conflict.
Phong trào thanh niên không bao giờ tan rã dù có hai tranh chấp lãnh đạo.The youth movement never decomposed despite two leadership disputes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đã phân hủy 20 ki-lô-gam rác thực phẩm cho dự án cộng đồng của mình.Maya decomposed 20 kilograms of food waste for her community project.
Rác thực phẩm không được các tình nguyện viên ở trung tâm xã hội Hà Nội phân hủy.Food waste was not decomposed by volunteers at Hanoi's social center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa