Bản dịch của từ Decreased purchase trong tiếng Việt

Decreased purchase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decreased purchase(Noun)

dɪkrˈiːzd pˈɜːtʃeɪs
dɪˈkrist ˈpɝtʃəs
01

Một trường hợp cụ thể của việc giảm bớt hoặc suy giảm điều gì đó.

A specific instance of something being lessened or diminished

Ví dụ
02

Hành động giảm bớt một điều gì đó.

The act of decreasing something

Ví dụ
03

Sự giảm bớt số lượng hoặc khối lượng

A reduction in quantity or amount

Ví dụ