Bản dịch của từ Deep green trong tiếng Việt

Deep green

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep green(Adjective)

dˈiːp ɡrˈiːn
ˈdip ˈɡrin
01

Thường được dùng để mô tả một loại màu sắc trong thiết kế hoặc thẩm mỹ

It is commonly used to describe a type of color in design or aesthetics.

这常用来描述设计或美学中一种特定的色彩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có màu xanh đậm đậm đà

It has a rich, deep blue color.

带有浓郁深绿色的色泽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Màu xanh lục đậm như tán lá rừng rậm rạp

Describe a shade of green that evokes the lush foliage of a verdant forest.

描述一种令人联想到浓密绿林中繁茂树叶的绿色调

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa