Bản dịch của từ Deep-sea navigation trong tiếng Việt
Deep-sea navigation
Phrase

Deep-sea navigation(Phrase)
dˈiːpsiː nˌævɪɡˈeɪʃən
ˈdipˈsiˈeɪ ˌnævəˈɡeɪʃən
01
Việc sử dụng công nghệ tiên tiến và các dụng cụ để định hướng trong các vùng biển sâu
Utilize advanced technology and tools to map out the deep-sea region.
在深海区域利用先进的技术和设备规划航线
Ví dụ
02
Các kỹ thuật và phương pháp used để xác định vị trí của tàu hoặc tàu thuyền ở vùng nước sâu
Techniques and methods for determining the position of ships in deep water
用于确定船只或船舶在深水区域位置的技术与方法
Ví dụ
