Bản dịch của từ Defeatist trong tiếng Việt

Defeatist

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defeatist(Adjective)

dɪfˈiːtɪst
dɪˈfitɪst
01

Liên quan đến một người tin rằng thành công là điều không thể đạt được.

Relating to a person who believes that success is unattainable

Ví dụ
02

Có xu hướng mong đợi hoặc lý thuyết rằng điều tồi tệ nhất sẽ xảy ra.

Tending to expect or theorize that the worst will happen

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi việc chấp nhận thất bại hoặc thất bại như một điều không thể tránh khỏi.

Characterized by the acceptance of defeat or failure as inevitable

Ví dụ

Defeatist(Noun)

dɪfˈiːtɪst
dɪˈfitɪst
01

Liên quan đến một người tin rằng thành công là điều không thể đạt được.

Someone who lacks hope for success or progress

Ví dụ
02

Thường có xu hướng mong đợi hoặc lý thuyết rằng điều tồi tệ nhất sẽ xảy ra.

An individual who displays a defeatist attitude

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi việc chấp nhận thất bại hay thua cuộc như một điều không thể tránh khỏi.

A person who expects or is resigned to defeat

Ví dụ