Bản dịch của từ Deferred charge trong tiếng Việt

Deferred charge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deferred charge(Noun)

dˈɨfɝd tʃˈɑɹdʒ
dˈɨfɝd tʃˈɑɹdʒ
01

Một tài sản thể hiện khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa được ghi nhận là chi phí trong báo cáo kết quả kinh doanh.

Assets represent costs that have been incurred but not yet recognized as expenses in the income statement.

这是一种资产,代表已经发生但尚未在损益表中确认的费用。

Ví dụ
02

Thanh toán trước cho hàng hóa hoặc dịch vụ sẽ nhận được trong tương lai, được ghi nhận như một tài sản cho đến khi phân bổ vào chi phí.

A prepayment for goods or services to be received in the future is recognized as an asset until it is expensed.

预付款项指为未来的商品或服务所提前支付的款项,在被使用前被视为资产,直到转化为成本为止。

Ví dụ
03

Chi phí đã trả trước và sẽ được phân bổ làm chi phí trong các kỳ tới khi lợi ích được thực hiện.

The costs have been paid in advance and will be recognized as expenses in subsequent periods when the benefits are received.

费用已提前支付,将在后续期间按所享受的权益进行分摊。

Ví dụ