Anh - Việt

Bản dịch của từ Defined trong tiếng Việt

defined

Adjective

defined (Adjective)

/dɪˈfaɪnd/
/dɪˈfaɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Có định nghĩa rõ ràng hoặc có giá trị/giá trị được xác định; đã được xác định rõ ràng về nghĩa, số liệu hoặc ranh giới.

Có định nghĩa rõ ràng hoặc có giá trị/giá trị được xác định; đã được xác định rõ ràng về nghĩa, số liệu hoặc ranh giới.

Having a definition or value.

Ví dụ
Mục tiêu được xác định của cô ấy giúp cô ấy tập trung vào việc chuẩn bị IELTS.Her defined goals helped her focus on her IELTS preparation.
Thiếu hướng dẫn được xác định làm cho cấu trúc bài luận rối rắm và không rõ ràng.Lack of defined guidelines made the essay structure confusing and unclear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả cơ bắp rõ ràng, có đường nét cơ thể rất rõ do lượng mỡ cơ thể thấp (thường dùng trong thể hình).

Mô tả cơ bắp rõ ràng, có đường nét cơ thể rất rõ do lượng mỡ cơ thể thấp (thường dùng trong thể hình).

bodybuilding Having extreme muscle separation as a result of low body fat.

Ví dụ
Các cơ bắp được xác định của cô ấn tượng với các giám khảo tại cuộc thi thể hình.Her defined muscles impressed the judges at the bodybuilding competition.
Không phải ai cũng đánh giá cao độ xác định cực đoan mà thể hình yêu cầu.Not everyone appreciates the extreme definition that bodybuilding requires.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của defined (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

defined

đã định nghĩa

more defined

đã xác định thêm

most defined

đã xác định gần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh