Bản dịch của từ Demigod trong tiếng Việt

Demigod

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demigod (Noun)

dˈɛmigɑd
dˈɛmigɑd
01

Một sinh vật mang phẩm chất thần thánh một phần hoặc có địa vị thần thánh thấp hơn — ví dụ một vị bán thần (con của một vị thần và một người phàm) hoặc một người phàm được nâng lên hàng thần thánh.

A being with partial or lesser divine status such as a minor deity the offspring of a god and a mortal or a mortal raised to divine rank.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh