Anh - Việt

Bản dịch của từ Demobilized trong tiếng Việt

demobilized

Verb

demobilized (Verb)

/dɪmˈoʊbəlaɪzd/
/dɪmˈoʊbəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

(v) Khi binh lính rời khỏi lực lượng quân đội để trở về cuộc sống dân sự; thôi phục vụ quân đội và trở về đời thường.

of troops leave military service and return to civilian life.

Ví dụ
Nhiều binh sĩ đã giải ngũ sau khi chiến tranh kết thúc vào năm 2020.Many soldiers were demobilized after the war ended in 2020.
Chính phủ đã không giải ngũ tất cả quân đội sau cuộc xung đột.The government did not demobilize all troops after the conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh