Anh - Việt

Bản dịch của từ Demobilization trong tiếng Việt

demobilization

Noun

demobilization (Noun)

/dimoʊbəlaɪzˈeɪʃn/
/dimoʊbələzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình giải ngũ hoặc giải tán lực lượng quân đội và chuyển từ trạng thái sẵn sàng chiến đấu sang trạng thái hòa bình; hành động cho binh lính thôi phục vụ tại ngũ hoặc rút họ khỏi hoạt động quân sự.

The disorganization or disarming of troops which have previously been mobilized or called into active service the change from a war footing to a peace footing the act of demobilizing.

Ví dụ
Quân lính giải ngũ sau chiến tranh là quá trình chậm chạp.Demobilization of soldiers after the war was a slow process.
Có sự trì hoãn trong quá trình giải ngũ do vấn đề logistic.There was a delay in the demobilization due to logistical issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh