Bản dịch của từ Footing trong tiếng Việt

Footing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Footing(Noun)

fˈʊtɪŋ
fˈʊtɪŋ
01

Cơ sở, nền tảng hoặc điều kiện mà một việc gì đó được xây dựng hoặc hoạt động trên đó.

The basis on which something is established or operates.

基础,根基

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự bám chắc của bàn/chân/tư thế đứng, tức là trạng thái đứng vững, có chỗ đặt chân an toàn để không bị trượt hoặc ngã.

A secure grip with ones feet.

稳固的脚步

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần móng hoặc nền của một bức tường, thường là lớp xây hoặc bê tông rộng hơn bức tường ở trên để nâng đỡ và phân tán trọng lực.

The foundations of a wall usually with a course of brickwork wider than the base of the wall.

墙基,通常比墙体宽的砖石基础。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Footing (Noun)

SingularPlural

Footing

Footings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ