Bản dịch của từ Demoralizing efforts trong tiếng Việt

Demoralizing efforts

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demoralizing efforts(Noun)

dˈɛmərəlˌaɪzɪŋ ˈɛfəts
ˈdɛmɝəˌɫaɪzɪŋ ˈɛfɝts
01

Hành động hoặc quá trình làm suy yếu tinh thần của ai đó.

The action or process of undermining someones morale

Ví dụ
02

Một cảm giác mất tự tin hay hy vọng, sự chán nản.

A feeling of loss of confidence or hope discouragement

Ví dụ
03

Tình trạng bị mất tinh thần

The state of being demoralized

Ví dụ