Bản dịch của từ Depleting trong tiếng Việt

Depleting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depleting(Verb)

dɪplˈiɾɪŋ
dɪplˈiɾɪŋ
01

Làm giảm bớt số lượng hoặc kích thước của thứ gì đó, đặc biệt là nguồn cung như năng lượng, tiền bạc, vật tư… (tức là làm cạn kiệt, hao hụt dần).

To reduce something in size or amount, especially supplies of energy, money, etc.

减少某物的数量或规模,特别是能源、金钱等的供应。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Depleting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deplete

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Depleted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Depleted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Depletes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Depleting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ