Bản dịch của từ Depleting trong tiếng Việt

Depleting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depleting (Verb)

dɪplˈiɾɪŋ
dɪplˈiɾɪŋ
01

Làm giảm bớt số lượng hoặc kích thước của thứ gì đó, đặc biệt là nguồn cung như năng lượng, tiền bạc, vật tư… (tức là làm cạn kiệt, hao hụt dần).

To reduce something in size or amount, especially supplies of energy, money, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ