Bản dịch của từ Deprogramming trong tiếng Việt

Deprogramming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprogramming(Verb)

dipɹˈoʊgɹæmɪŋ
dipɹˈoʊgɹæmɪŋ
01

Hành động bắt buộc hoặc ép buộc một người phải “tái giáo dục” để thay đổi niềm tin, tư tưởng hoặc hành vi của họ — thường dùng khi nói về việc tách người ta ra khỏi giáo phái, chủ nghĩa cực đoan hoặc nhóm mê tín và cố gắng làm họ bỏ đi những quan điểm cũ.

To forcibly reeducate someone in order to change their beliefs or behavior, typically associated with cults or extremist groups.

强制再教育,以改变信仰或行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh