Bản dịch của từ Derogate trong tiếng Việt

Derogate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Derogate(Verb)

dˈɛɹəgeɪt
dˈɛɹəgeɪt
01

Hạ thấp, nói xấu hoặc làm giảm giá trị của ai đó hoặc điều gì đó bằng lời nói hoặc thái độ.

Disparage someone or something.

贬低某人或某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm giảm giá trị, uy tín hoặc tầm quan trọng của ai/cái gì; làm tổn hại đến danh tiếng hoặc ý nghĩa vốn có.

Detract from.

贬损

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm trái lại, không tuân theo những quy tắc hay cách cư xử đã được thỏa thuận; hành động lệch khỏi quy định hoặc chuẩn mực.

Deviate from a set of rules or agreed form of behaviour.

偏离规则或约定的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Derogate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Derogate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Derogated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Derogated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Derogates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Derogating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ