Anh - Việt

Bản dịch của từ Derogate trong tiếng Việt

derogate

Verb

derogate (Verb)

/dˈɛɹəgeɪt/
/dˈɛɹəgeɪt/
AI

Nghĩa 01

Hạ thấp, nói xấu hoặc làm giảm giá trị của ai đó hoặc điều gì đó bằng lời nói hoặc thái độ.

Disparage someone or something.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia hạ thấp đối thủ trong các chiến dịch bầu cử để giành phiếu.Many politicians derogate their opponents during election campaigns to gain votes.
Mọi người không nên hạ thấp người khác dựa trên địa vị xã hội hoặc sự giàu có.People should not derogate others based on their social status or wealth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm giảm giá trị, uy tín hoặc tầm quan trọng của ai/cái gì; làm tổn hại đến danh tiếng hoặc ý nghĩa vốn có.

Detract from.

Ví dụ
Các nhà phê bình thường hạ thấp nỗ lực của tình nguyện viên cộng đồng trong các dự án xã hội.Critics often derogate the efforts of community volunteers in social projects.
Họ không hạ thấp tầm quan trọng của bình đẳng xã hội trong các cuộc thảo luận.They do not derogate the importance of social equality in their discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm trái lại, không tuân theo những quy tắc hay cách cư xử đã được thỏa thuận; hành động lệch khỏi quy định hoặc chuẩn mực.

Deviate from a set of rules or agreed form of behaviour.

Ví dụ
Mọi người thường lệch khỏi các chuẩn mực xã hội trong các buổi hòa nhạc.People often derogate from social norms during large gatherings like concerts.
Họ không lệch khỏi các hướng dẫn cộng đồng trong các sự kiện địa phương.They do not derogate from the community guidelines at local events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của derogate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

derogate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

derogated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

derogated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

derogates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

derogating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh