Bản dịch của từ Destabilizing trong tiếng Việt

Destabilizing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destabilizing (Verb)

dɪstˈeɪbəlaɪzɪŋ
dɪstˈeɪbəlaɪzɪŋ
01

Khiến cho một tình huống, hệ thống hoặc tình trạng trở nên bất ổn, thiếu ổn định hoặc thiếu an toàn — đặc biệt là về mặt chính trị (ví dụ: làm suy yếu chính quyền, gây rối loạn xã hội hoặc làm tăng căng thẳng).

To make something unstable or insecure especially politically.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Destabilizing (Adjective)

dɪstˈeɪbəlaɪzɪŋ
dɪstˈeɪbəlaɪzɪŋ
01

Gây ra tình trạng không ổn định hoặc làm cho cái gì đó trở nên bấp bênh, thiếu an toàn.

Causing something to become unstable or insecure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ