Bản dịch của từ Destructive chamber trong tiếng Việt

Destructive chamber

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destructive chamber(Phrase)

dɪstrˈʌktɪv tʃˈeɪmbɐ
dɪˈstrəktɪv ˈtʃæmbɝ
01

Khu vực lưu trữ cho các vật liệu nguy hiểm có thể gây hại

A storage area for hazardous materials that can cause harm

Ví dụ
02

Một khu vực trong cấu trúc nơi diễn ra các hoạt động phá hủy

An area in a structure where destructive activities are conducted

Ví dụ
03

Một căn phòng được thiết kế để gây ra sự hủy diệt hoặc thiệt hại

A room designed to cause destruction or damage

Ví dụ