ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Deter it
Để đóng vai trò kiểm soát
To act as a barrier against
像一道障碍一样阻挡
Ngăn cản hoặc cản trở một hành động hoặc hành vi
To prevent or restrain a particular action or behavior.
用以阻止或抑制某一行为或举动
Gây nản lòng ai đó bằng cách gieo rắc nghi ngờ hoặc sợ hãi để họ không dám làm gì đó.
To hinder someone from doing something by spreading doubt or fear.
通过散布怀疑或恐惧来阻止某人做某事。