Anh - Việt

Bản dịch của từ Devastated trong tiếng Việt

devastated

AdjectiveVerb

devastated (Adjective)

/dˈɛvəsteɪtɪd/
/dˈɛvəsteɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy sốc, đau buồn và suy sụp sâu sắc sau một sự kiện tồi tệ.

shocked and distressed.

Ví dụ
Tin tức gây sốc khiến mọi người chấn động.The devastating news left everyone in shock.
Cô ấy chịu sốc khi mất việc làm.She was devastated by the loss of her job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của devastated (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

devastated

bị tàn phá

more devastated

bị tàn phá nhiều hơn

most devastated

bị tàn phá nặng nề nhất

devastated (Verb)

/dˈɛvəsteɪtɪd/
/dˈɛvəsteɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

(bị) phá hủy, tàn phá hoặc làm hỏng hoàn toàn một vật, nơi chốn hoặc tình huống

destroy or ruin something.

Ví dụ
Động đất đã tàn phá thị trấn nhỏ đêm qua.The earthquake devastated the small town last night.
Lũ lụt không tàn phá thành phố nhiều như dự kiến.The flood did not devastate the city as much as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của devastated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

devastate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

devastated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

devastated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

devastates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

devastating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh