Anh - Việt

Bản dịch của từ Devoting trong tiếng Việt

devoting

Verb

devoting (Verb)

/dɪvˈoʊtɪŋ/
/dɪvˈoʊtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dành (toàn) bộ hoặc phần lớn thời gian, công sức hoặc tài nguyên cho một hoạt động, mục tiêu hoặc người nào đó

give all or a large part of ones time or resources to a particular cause activity or person.

Ví dụ
Cô ấy dành cuối tuần của mình để tình nguyện tại trại dành cho người vô gia cư địa phương.She is devoting her weekends to volunteering at the local shelter.
Anh ấy không dành đủ thời gian cho các dự án công việc xã hội của mình.He is not devoting enough time to his social work projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của devoting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

devote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

devoted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

devoted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

devotes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

devoting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh