Bản dịch của từ Dibble trong tiếng Việt

Dibble

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dibble(Noun)

dˈɪbl̩
dˈɪbl̩
01

Một dụng cụ tay có đầu nhọn dùng để tạo lỗ trên đất để cấy hạt giống hoặc cây con. Thường có kích thước nhỏ, cầm bằng tay và tiện lợi khi làm vườn.

A pointed hand tool for making holes in the ground for seeds or young plants.

Ví dụ

Dạng danh từ của Dibble (Noun)

SingularPlural

Dibble

Dibbles

Dibble(Verb)

dˈɪbl̩
dˈɪbl̩
01

Dùng dụng cụ (hoặc que) để khoan hoặc tạo lỗ nhỏ trong đất, thường để gieo hạt hoặc cắm cây con.

Make (a hole) in soil with a dibble.

Ví dụ

Dạng động từ của Dibble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dibble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dibbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dibbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dibbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dibbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ