ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dietary cut
Một kế hoạch hoặc chế độ ăn nhằm cải thiện sức khỏe
A plan or diet to improve health
一份改善健康的计划或饮食方案
Việc giảm hoặc hạn chế tiêu thụ một số loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm nhằm mục đích sức khỏe hoặc dinh dưỡng
Reducing or limiting the intake of certain foods or food groups for health or dietary reasons.
出于健康或饮食习惯的考虑,限制或减少某些食品或食品组的摄入量
Một chiến lược giảm cân bao gồm những thói quen ăn uống cụ thể hoặc các hạn chế trong chế độ ăn
A weight loss strategy involving specific eating habits or restrictions.
一种关于饮食习惯或特定限制的减肥策略