Bản dịch của từ Diffuse trong tiếng Việt

Diffuse

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diffuse (Adjective)

dɪfjˈuzv
dɪfjˈus
01

Được phân tán hoặc trải rộng ra trên một khu vực rộng, không tập trung vào một điểm nào.

Spread out over a large area not concentrated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mơ hồ, không rõ ràng hoặc không súc tích; lời nói hoặc văn viết dài dòng, lan man khiến khó hiểu ý chính.

Lacking clarity or conciseness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Diffuse (Verb)

dɪfjˈuzv
dɪfjˈus
01

Lan rộng ra một khu vực lớn hoặc lan truyền tới nhiều người; phân tán, trải rộng chứ không tập trung ở một chỗ.

Spread over a wide area or between a large number of people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ