Anh - Việt

Bản dịch của từ Diffuse trong tiếng Việt

diffuse

AdjectiveVerb

diffuse (Adjective)

/dɪfjˈuzv/
/dɪfjˈus/
AI

Nghĩa 01

Mơ hồ, không rõ ràng hoặc không súc tích; lời nói hoặc văn viết dài dòng, lan man khiến khó hiểu ý chính.

Lacking clarity or conciseness.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy mập mờ, làm cho việc theo dõi trở nên khó khăn.Her speech was diffuse, making it hard to follow.
Thông điệp mập mờ khiến mọi người bối rối về sự kiện.The diffuse message left everyone confused about the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được phân tán hoặc trải rộng ra trên một khu vực rộng, không tập trung vào một điểm nào.

Spread out over a large area not concentrated.

Ví dụ
Dân số phân tán ở thị trấn nông thôn làm cho việc kết nối trở nên khó khăn.The diffuse population in the rural town made it hard to connect.
Sự ủng hộ phân tán cho sự kiện từ thiện đến từ nhiều khu phố khác nhau.The diffuse support for the charity event came from various neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của diffuse (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

diffuse

khuếch tán

more diffuse

khuếch tán hơn

most diffuse

khuếch tán nhất

diffuse (Verb)

/dɪfjˈuzv/
/dɪfjˈus/
AI

Nghĩa 01

Lan rộng ra một khu vực lớn hoặc lan truyền tới nhiều người; phân tán, trải rộng chứ không tập trung ở một chỗ.

Spread over a wide area or between a large number of people.

Ví dụ
Thông tin về sự kiện sẽ lan truyền nhanh chóng qua mạng xã hội.Information about the event will diffuse quickly through social media.
Chiến dịch nhằm lan tỏa nhận thức về vấn đề sức khỏe tâm thần trong xã hội.The campaign aims to diffuse awareness of mental health issues in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diffuse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diffuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

diffused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

diffused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diffuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diffusing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh