Anh - Việt

Bản dịch của từ Diffused trong tiếng Việt

diffused

AdjectiveVerb

diffused (Adjective)

/dɪˈfjuzd/
/dɪˈfjuzd/
AI

Nghĩa 01

Được lan ra, phân bố rộng khắp chứ không tập trung ở một chỗ.

spread out over a large area not concentrated.

Ví dụ
Ánh sáng khuếch tán làm cho căn phòng cảm thấy ấm áp và thân thiện.The diffused light made the room feel warm and inviting.
Ý kiến khuếch tán trong nhóm gây ra sự bối rối trong cuộc thảo luận.The diffused opinions in the group caused confusion during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

diffused (Verb)

/dɪfjˈuzd/
/dɪfjˈuzd/
AI

Nghĩa 01

lan truyền; làm cho lan rộng ra một khu vực lớn hoặc trong số nhiều người.

spread or cause to spread over a wide area or among a large number of people.

Ví dụ
Tin tức về lễ hội đã lan truyền nhanh chóng trong cộng đồng.The news about the festival diffused quickly among the community members.
Tin đồn không lan truyền giữa các sinh viên trong thời gian thi.The rumors did not diffuse among the students during the exam period.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diffused (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diffuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

diffused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

diffused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diffuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diffusing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh