Anh - Việt

Bản dịch của từ Diffuses trong tiếng Việt

diffuses

NounVerb

diffuses (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một chất (chẳng hạn như khí hoặc chất lỏng) đã được khuếch tán.

A substance such as gas or liquid that has been diffused.

Ví dụ
Âm thanh có khuếch tán đều trong hội trường lớn này không?Does the sound diffuse evenly in this large hall?

Nghĩa 02

Một hành động khuếch tán hoặc phân tán.

An act of diffusing or dispersing.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện lan tỏa lòng tốt trong cộng đồng mỗi năm.The charity event diffuses kindness throughout the community every year.
Chiến dịch không lan tỏa nhận thức về các vấn đề xã hội hiệu quả.The campaign does not diffuse awareness about social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

diffuses (Verb)

/dɪfjˈuzəz/
/dɪfjˈuzəz/
AI

Nghĩa 01

Để làm mềm hoặc suy yếu về cường độ.

To soften or weaken in intensity.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng làm giảm căng thẳng giữa cư dân địa phương hàng năm.The community event diffuses tension among local residents every year.
Chính sách mới không làm giảm sự tức giận trong cộng đồng một cách hiệu quả.The new policy does not diffuse anger in the community effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho kém tập trung; pha loãng.

To cause to become less concentrated to dilute.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện làm giảm căng thẳng xã hội trong cộng đồng.The charity event diffuses the social tensions in the community.
Chính sách mới không làm giảm các vấn đề xã hội hiện có.The new policy does not diffuse the existing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trải rộng trên một khu vực rộng lớn; để giải tán.

To spread out over a large area to disperse.

Ví dụ
Mạng xã hội khuếch tán thông tin nhanh chóng đến hàng triệu người dùng.Social media diffuses information quickly to millions of users worldwide.
Chiến dịch không khuếch tán nhận thức về biến đổi khí hậu hiệu quả.The campaign does not diffuse awareness about climate change effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diffuses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diffuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

diffused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

diffused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diffuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diffusing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh