Anh - Việt
dig your own grave
Idiom
dig your own grave (Idiom)
AI
Ví dụ
Những bình luận tiêu cực của John về người khác sẽ khiến anh ấy gặp rắc rối.John's negative comments about others will dig his own grave socially.
Cô ấy không nhận ra rằng việc nói xấu có thể khiến cô gặp rắc rối.She doesn't realize that her gossiping can dig her own grave.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bỏ qua các vấn đề xã hội có thể tự đào hố chôn mình trong các cuộc thảo luận cộng đồng.Ignoring social issues can dig your own grave in community discussions.
Anh ấy không nhận ra rằng hành động của mình tự đào hố chôn mình về mặt xã hội.He does not realize that his actions dig his own grave socially.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Anh ấy đang tự đào hố chôn mình bằng cách lan truyền tin đồn sai.He is digging his own grave by spreading false rumors online.
Cô ấy không nhận ra rằng cô đang tự đào hố chôn mình với những lựa chọn tồi.She doesn't realize she is digging her own grave with bad choices.
Từ tiếng Việt gần nghĩa