Bản dịch của từ Digitalisation trong tiếng Việt
Digitalisation
Noun [U/C]

Digitalisation(Noun)
dˌɪdʒɨtəlɨzˈeɪʃən
dˌɪdʒɨtəlɨzˈeɪʃən
Ví dụ
02
Sự tích hợp các công nghệ kỹ thuật số vào cuộc sống hàng ngày.
The integration of digital technologies into everyday life.
Ví dụ
03
Quá trình chuyển đổi thông tin thành định dạng kỹ thuật số.
The process of converting information into a digital format.
Ví dụ
