Anh - Việt

Bản dịch của từ Digitizer trong tiếng Việt

digitizer

NounNoun Countable

digitizer (Noun)

/dˈɪdʒətˌaɪzɚ/
/dˈɪdʒətˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc thiết bị chuyển đổi thông tin sang dạng số (dữ liệu điện tử) để có thể lưu trữ, xử lý hoặc truyền đi bằng máy tính.

A person or device that converts information into digital form.

Ví dụ
Người số hóa đã giúp chuyển đổi hồ sơ giấy của cộng đồng thành tệp số.The digitizer helped convert the community's paper records into digital files.
Nhiều người không hiểu người số hóa thực sự làm gì.Many people do not understand what a digitizer actually does.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

digitizer (Noun Countable)

/dˈɪdʒətˌaɪzɚ/
/dˈɪdʒətˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị đầu vào dùng để chuyển đổi thông tin dạng tương tự (analog) thành dạng số (digital) để máy tính hoặc thiết bị điện tử xử lý được.

An input device for converting analog information into digital form.

Ví dụ
Thiết bị số hóa đã giúp chuyển đổi khảo sát cộng đồng thành dữ liệu số.The digitizer helped convert the community survey into digital data.
Nhiều người không sử dụng thiết bị số hóa cho các dự án xã hội của họ.Many people do not use a digitizer for their social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh