Anh - Việt

Bản dịch của từ Dilator trong tiếng Việt

dilator

NounVerb

dilator (Noun)

/daɪlˈeɪtəɹ/
/daɪlˈeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ y tế (dụng cụ phẫu thuật) dùng để nong hoặc mở rộng một lỗ thông hay ống dẫn trong cơ thể (ví dụ: âm đạo, niệu đạo, cổ tử cung) để dễ dàng khám bệnh hoặc thực hiện thủ thuật.

a surgical instrument for enlarging a body passage.

Ví dụ
Bác sĩ đã sử dụng một cái dilator trong quá trình y tế.The doctor used a dilator during the medical procedure.
Y tá không thể tìm thấy cái dilator trong phòng mổ.The nurse couldn't find the dilator in the surgical room.

dilator (Verb)

/daɪlˈeɪtəɹ/
/daɪlˈeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

(ở dạng động từ) trì hoãn, làm chậm hoặc kéo dài thời gian thực hiện một hành động hoặc quyết định.

to delay or put off an action.

Ví dụ
Cô ấy luôn trì hoãn việc viết bài luận, làm cô ấy bỏ lỡ thời hạn.She always dilates on her essays, causing her to miss deadlines.
Anh ấy không bao giờ trì hoãn trong bài thi nói, kết thúc đúng giờ.He never dilates during the speaking test, finishing on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh