Bản dịch của từ Dimple trong tiếng Việt

Dimple

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dimple(Noun)

dˈɪmpl
dˈɪmpl
01

Một chỗ lõm nhỏ trên da, thường ở má, có thể là vĩnh viễn hoặc xuất hiện khi cười.

A small depression in the flesh either one that exists permanently or one that forms in the cheeks when one smiles.

脸上的小凹陷,笑时出现。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dimple(Verb)

dˈɪmpl
dˈɪmpl
01

Tạo nên vết lõm nhỏ hoặc nhiều vết lõm trên bề mặt (làm cho bề mặt lõm xuống ở những chỗ nhỏ).

Produce a dimple or dimples in the surface of.

在表面上形成凹陷或凹痕。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ