Bản dịch của từ Diplomatic halt trong tiếng Việt

Diplomatic halt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diplomatic halt(Noun)

dˌɪpləmˈætɪk hˈɒlt
ˌdɪpɫəˈmætɪk ˈhɔɫt
01

Tạm ngưng các hoạt động hoặc quan hệ ngoại giao

A temporary suspension of diplomatic activities or relations

Ví dụ
02

Một tình huống mà hoạt động ngoại giao bị gián đoạn trong một khoảng thời gian.

A situation in which diplomacy is interrupted for a period of time

Ví dụ
03

Một cuộc ngừng chính thức trong các cuộc đàm phán hay tiếp xúc ngoại giao.

An official pause in diplomatic negotiations or dealings

Ví dụ