Bản dịch của từ Dipole trong tiếng Việt

Dipole

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dipole(Noun)

dˈaɪpoʊl
dˈaɪpoʊl
01

Một cặp hai cực có cùng độ lớn nhưng mang điện tích hoặc tính từ trái dấu nhau, đặt cách nhau một khoảng nhất định (ví dụ: hai điện tích trái dấu hoặc hai cực nam—bắc của nam châm).

A pair of equal and oppositely charged or magnetized poles separated by a distance.

一对相等且相反电荷或磁极的极点,彼此间隔一定距离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một chiếc antenna gồm một thanh kim loại nằm ngang với một dây nối ở chính giữa.

Antenna consists of a horizontal metal rod with a wire connected at the center.

一个天线由一个水平放置的金属杆组成,中间连接着一根导线。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ