Anh - Việt

Bản dịch của từ Dirge trong tiếng Việt

dirge

Noun

dirge (Noun)

/dɚɹdʒ/
/dˈɝdʒ/
AI

Nghĩa 01

Bài ca than khóc cho người đã chết, thường được hát hoặc đọc trong lễ tang để bày tỏ nỗi thương tiếc.

A lament for the dead, especially one forming part of a funeral rite.

Ví dụ
Bản threnody phát ra một cách nhẹ nhàng khi người đau buồn tụ tập tại nghĩa trang.The dirge played softly as mourners gathered at the cemetery.
Linh mục đọc một bài thơ than khóc trong buổi lễ tang trọng.The priest recited a dirge during the somber funeral service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh