Bản dịch của từ Discomposure trong tiếng Việt

Discomposure

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discomposure(Idiom)

01

Làm cho ai đó mất bình tĩnh, làm xáo trộn sự bình tĩnh hoặc cân bằng của ai đó.

To cause someone to lose composure to disturb someones calmness or equilibrium.

Ví dụ

Discomposure(Noun)

dɪskəmpˈoʊʒəɹ
dɪskəmpˈoʊʒəɹ
01

Một trạng thái kích động hoặc mất tinh thần.

A state of agitation or dismay.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ