Bản dịch của từ Disconnected status trong tiếng Việt
Disconnected status
Noun [U/C]

Disconnected status(Noun)
dˌɪskənˈɛktɪd stˈeɪtəs
ˌdɪskəˈnɛktɪd ˈsteɪtəs
01
Một trạng thái đặc trưng bởi sự thiếu kết nối hoặc giao tiếp.
A condition characterized by a lack of connection or communication
Ví dụ
02
Trạng thái tách rời hoặc riêng biệt khỏi một thứ gì đó
The status of being detached or separated from something
Ví dụ
