Bản dịch của từ Disconnected status trong tiếng Việt

Disconnected status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disconnected status(Noun)

dˌɪskənˈɛktɪd stˈeɪtəs
ˌdɪskəˈnɛktɪd ˈsteɪtəs
01

Một trạng thái đặc trưng bởi sự thiếu kết nối hoặc giao tiếp.

A condition characterized by a lack of connection or communication

Ví dụ
02

Trạng thái tách rời hoặc riêng biệt khỏi một thứ gì đó

The status of being detached or separated from something

Ví dụ
03

Tình trạng bị ngắt kết nối hoặc cô lập khỏi một hệ thống hoặc mạng.

The state of being disconnected or isolated from a system or network

Ví dụ