Anh - Việt

Bản dịch của từ Discriminative trong tiếng Việt

discriminative

AdjectiveVerb

discriminative (Adjective)

/dɪskɹˈɪməneɪtɪv/
/dɪskɹˈɪməneɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc phân biệt rõ ràng giữa các thứ; chỉ ra hoặc tạo sự khác biệt giữa các đối tượng, nhóm hoặc ý tưởng.

showing or making a distinction.

Ví dụ
Thái độ phân biệt của cô ấy đối với các nền văn hóa khác nhau là đáng khen.Her discriminative attitude towards different cultural backgrounds is commendable.
Không phù hợp khi có hành vi phân biệt ở một xã hội đa dạng.It's not appropriate to have discriminative behavior in a diverse society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

discriminative (Verb)

/dɪskɹˈɪməneɪtɪv/
/dɪskɹˈɪməneɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Nhận biết hoặc xác định những điểm khác biệt để phân biệt người hoặc vật này với người hoặc vật khác.

recognize or ascertain what makes someone or something different.

Ví dụ
Cô ấy phân biệt giữa đúng và sai trong bài luận IELTS của mình.She discriminates between right and wrong in her IELTS essay.
Anh ấy không phân biệt dựa vào quốc tịch trong luyện nói.He doesn't discriminate based on nationality during speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh