Anh - Việt

Bản dịch của từ Disguised trong tiếng Việt

disguised

Verb

disguised (Verb)

/dɪsgˈaɪzd/
/dɪsgˈaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ngụy trang.

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ngụy trang.

simple past and past participle of disguise.

Ví dụ
Cô ấy đã ngụy trang thành một người đàn ông để gia nhập quân đội.She disguised herself as a man to join the army.
Anh ấy không muốn bị ngụy trang cho bữa tiệc trang phục.He didn't want to be disguised for the costume party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disguised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disguise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disguised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disguised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disguises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disguising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh