Bản dịch của từ Dishabille trong tiếng Việt

Dishabille

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dishabille(Noun)

dɪsəbˈil
dɪsəbˈil
01

Từ chỉ cách ăn mặc xuề xòa, lôi thôi hoặc mặc hờ hững, quần áo không chỉnh tề; trang phục cẩu thả, có vẻ không quan tâm đến vẻ bề ngoài.

A loose negligent dress.

随便的穿着

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trang phục rất xuề xòa, lộn xộn hoặc mặc không chỉnh tề (ví dụ: áo sơ mi buông vạt, tay áo cởi khuy, trông bề ngoài bừa bộn và thiếu gọn gàng).

Extreme casual or disorderly dress for example with the shirttail out sleeves unbuttoned etc.

极其随便或不整齐的穿着,比如衬衫外摆,袖子未扣。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ