Bản dịch của từ Disincentive trong tiếng Việt

Disincentive

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disincentive(Adjective)

dˌɪsɪnsˈɛntɪv
dˌɪsɪnsˈɛntɪv
01

Có xu hướng làm nản chí, khiến người ta không muốn làm việc gì hoặc giảm động lực để hành động.

Tending to discourage.

Ví dụ

Disincentive(Noun)

dˌɪsɪnsˈɛntɪv
dˌɪsɪnsˈɛntɪv
01

Yếu tố (thường là về tài chính) gây trở ngại hoặc làm giảm động lực để làm một việc gì đó; tức là một điều khiến người ta ngại, không muốn thực hiện hành động đó.

A factor especially a financial disadvantage that discourages a particular action.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ