Bản dịch của từ Disjointed feedback trong tiếng Việt

Disjointed feedback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disjointed feedback(Noun)

dɪsdʒˈɔɪntɪd fˈiːdbæk
ˈdɪsˈdʒɔɪntɪd ˈfidˌbæk
01

Phản hồi được trình bày tách biệt hoặc không liên kết với nhau.

Feedback that is separated or disconnected in its presentation

Ví dụ
02

Thiếu sự liên kết hoặc mạch lạc trong các bình luận hoặc phản hồi.

A lack of a coherent or connected relationship in comments or responses

Ví dụ
03

Những phê bình hoặc đánh giá rối rắm, không có sự mạch lạc logic.

Disorganized criticism or evaluation that does not flow logically

Ví dụ